HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Tân Tây Lan | Babel Free

Danh từ CEFR C1
[tən˧˧ təj˧˧ laːn˧˧]

Định nghĩa

New Zealand.

Từ tương đương

English New Zealand

Ví dụ

“Họ tới quần đảo Tân Tây Lan, nơi nhà hàng hải người Hà Lan Abel Janszoon Tasman đã phát hiện đầu tiên.”

They reached the New Zealand islands, which the Dutch sailor Abel Janszoon Tasman had originally discovered.

Anh hùng da trắng thượng đẳng là Brenton Tarrant, người tấn công vào Christchurch ở Tân Tây Lan vào Tháng Ba vừa qua với 51 người chết.”

The white supremacists' hero is Brenton Tarrant, the person who attacked Christchurch in New Zealand last March, killing 51 people.

“Đầu tiên là lên làm việc cho một tuần báo chính trị tại thủ phủ Wellington của Tân Tây Lan, sau đó qua đến thành phố Sydney của Úc.”

First I went to work for a political weekly in Wellington, the capital of New Zealand, then went over to Sydney city in Australia.

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Tân Tây Lan được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free