Meaning of tán thành | Babel Free
/tən˧˧ tʰa̤jŋ˨˩/Định nghĩa
- một xã của Ninh Bình, Việt Nam
- Tên gọi các phường Việt Nam thuộc:
- một xã của Tuyên Quang, Việt Nam
- quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
- (từ ngữ lịch sử) một phường của Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam
- quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
- (từ ngữ lịch sử) một thị trấn của Thanh Liêm, Hà Nam, Việt Nam
- thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Cái Bè, Tiền Giang, Việt Nam
- thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Giồng Trôm, Bến Tre, Việt Nam
- thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Lạng Giang, Bắc Giang, Việt Nam
- thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam
- Thị trấn huyện lỵ của huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Sơn Dương, Tuyên Quang, Việt Nam
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Văn Lãng, Lạng Sơn, Việt Nam
- thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang.
- huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
- huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
- huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
- huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.
- huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang.
- huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
- huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang.
- huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.
- huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
- huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.
- huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An
- huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An.
- huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
- huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
- huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
- huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
- huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
- huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
- huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên.
- huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
- huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang.
- huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
- huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.
- Các khu (quận) Trung Quốc thuộc:
- thành phố Hohhot, khu tự trị Nội Mông.
- thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây.
- thành phố Tân Châu, tỉnh Sơn Đông.
- (Lịch sử) Một phủ thời phong kiến Việt Nam, nay thuộc vùng Sa Đéc (các huyện Lai Vung, Lấp Vò, Châu Thành và thành phố Sa Đéc), tỉnh Đồng Tháp.
- (Cũ) Một huyện cũ thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam, nay là thị xã Phú Mỹ.
- (Cũ) Một xã cũ thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; nay là một phần xã Cao Dương cùng huyện.
- (Cũ) Địa danh cũ tại Chợ Lớn trước đây; nay thuộc địa bàn Quận 5 và Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.
Từ tương đương
English
second
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.