Nghĩa của Sa-tăng | Babel Free
[saː˧˧ taŋ˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
English
Satan
Ví dụ
“1 Chronicles 21:1; 2013 Vietnamese translation from Vietnamese Easy-to-Read Version (Bản Phổ Thông ~ BPT); 2021 English translation from New Revised Standard Version updated edition Sa-tăng nổi lên nghịch Ít-ra-en nên xúi giục Đa-vít kiểm kê dân Ít-ra-en. Satan stood up against Israel and incited David to count the people of Israel.”
“Matthew 4:10; 2013 Vietnamese translation from Vietnamese Easy-to-Read Version (Bản Phổ Thông ~ BPT); 2021 English translation from New Revised Standard Version updated edition Nầy Sa-tăng, hãy đi cho khuất mắt ta! Away with you, Satan!”
“Sa-tăng thường được biết đến dưới hình dạng một ác quỷ to lớn lừng lững, mặt mũi hung ác và chiếc đầu có hai sừng nhọn hoắt.”
Satan is often known under the form of a colossal, ferocious-faced evil demon whose head has two pointy horns.
“Non! Non!! À moi, Satan!!”
No! No! Satan! Help me!
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free