Nghĩa của sả | Babel Free
[saː˧˩]Định nghĩa
- Một loại bói cá.
- Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
- Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.
Từ tương đương
Azərbaycanca
şah
Български
шах
বাংলা
শাহ
Ελληνικά
σάχης
Esperanto
ŝaho
Gaeilge
seá
Galego
xa
ʻŌlelo Hawaiʻi
Lūkini
हिन्दी
शाह
Magyar
sah
Հայերեն
շահ
Қазақша
шаһ
ខ្មែរ
ស្លឹកគ្រៃ
Кыргызча
шаа
ລາວ
ສິງໄຄ
Latviešu
šahs
Македонски
шах
Română
șah
Slovenčina
šach
Slovenščina
šah
Shqip
shah
Kiswahili
mchaichai
తెలుగు
నిమ్మగడ్డి
Тоҷикӣ
шоҳ
Türkmençe
şa
Türkçe
şah
ئۇيغۇرچە
شاھ
اردو
شاہ
Ví dụ
“𭓇隊機祖詫禅空坤卒別尼”
By learning after the fore-elder's methods, on the path of Zen it shall not be any bit hard to know where.
“Sa hoa.”
“Sa trơn.”
“Áo sa.”
“Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.”
“Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free