Meaning of sả | Babel Free
/[saː˧˩]/Định nghĩa
- Một loại bói cá.
- Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
- Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.
Từ tương đương
Ví dụ
“𭓇隊機祖詫禅空坤卒別尼”
By learning after the fore-elder's methods, on the path of Zen it shall not be any bit hard to know where.
“Sa hoa.”
“Sa trơn.”
“Áo sa.”
“Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.”
“Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.