HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sư cô | Babel Free

Noun CEFR B2
/[sɨ˧˧ ko˧˧]/

Định nghĩa

  1. Sự tình, nông nỗi.
  2. Người phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.
  3. Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
  4. Sự đổ vỡ của một chương trình ứng dụng hay hệ điều hành gây ra bởi sự truy cập sai bộ nhớ hay lỗi tràn bộ đệm.

Từ tương đương

English crash

Ví dụ

“sự cố kĩ thuật”

technical difficulties

“Máy đương chạy thì có sự cố.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sư cô used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course