Meaning of sư cô | Babel Free
/[sɨ˧˧ ko˧˧]/Định nghĩa
- Sự tình, nông nỗi.
- Người phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.
- Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
- Sự đổ vỡ của một chương trình ứng dụng hay hệ điều hành gây ra bởi sự truy cập sai bộ nhớ hay lỗi tràn bộ đệm.
Từ tương đương
English
crash
Ví dụ
“sự cố kĩ thuật”
technical difficulties
“Máy đương chạy thì có sự cố.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.