Meaning of rút lui | Babel Free
/[zut̚˧˦ luj˧˧]/Định nghĩa
- Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau.
- Không tiếp tục nữa.
Từ tương đương
English
withdraw
Ví dụ
“Bị đánh mạnh, quân địch phải rút lui.”
“Trước lí lẽ sắc bén của ông ấy anh ta phải rút lui ý kiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.