HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của rút lui | Babel Free

Động từ CEFR B2
[zut̚˧˦ luj˧˧]

Định nghĩa

  1. Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau.
  2. Không tiếp tục nữa.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bị đánh mạnh, quân địch phải rút lui.”
“Trước lí lẽ sắc bén của ông ấy anh ta phải rút lui ý kiến.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem rút lui được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free