Meaning of sa chân | Babel Free
/saː˧˧ ʨən˧˧/Định nghĩa
Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.
Ví dụ
“Sa chân xuống hố.”
“Sa chân vào cảnh sống đồi truỵ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.