rần rần
Định nghĩa
- Đông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.
- Như rần rật.
Ví dụ
“Đoàn xe chạy rần rần trên đường kìa, con nên đi cẩn thận kẻo đụng người ta.”
The flock of vehicles was noisily running on the road, so you should cautiously pass by in order not to hit them.
“Đoàn người kéo đi rần rần.”
“Xe chạy rần rần.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free