HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rần rật | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[zən˨˩ zət̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. từ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.
  2. Hơi rát.
  3. Từ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước.
  4. Ở trạng thái đang bừng bừng và lan toả ra mạnh mẽ.

Ví dụ

“gió rần rật”

the wind roars and surges

“Tiếng chân rần rật suốt đêm.”

The sound of footsteps thudded heavily all night.

“lửa cháy rần rật”

the fire blazes fiercely

“khắp người rần rật niềm vui sướng”

joy surges through the body

“Ăn dứa thấy ran rát lưỡi.”
“Gió thổi ràn rạt qua các lùm cây.”
“Đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua.”
“Gió rần rật.”
“Lửa cháy rần rật.”
“Khắp người rần rật niềm vui sướng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rần rật used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course