Nghĩa của qua ngày | Babel Free
kwaː˧˧ ŋa̤j˨˩Định nghĩa
Gọi là có thực hiện được.
Ví dụ
“Mẹ con quần quật kiếm cơm qua ngày (Tố Hữu)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free