HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phong kiến | Babel Free

Noun CEFR B2
/fawŋ˧˧ kiən˧˥/

Định nghĩa

  1. Chế độ phong kiến (nói tắt).
    rare
  2. Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).

Ví dụ

“Tư tưởng chống phong kiến.”
“Phong kiến câu kết với đế quốc.”
“Thế lực phong kiến.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phong kiến used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course