Meaning of phong cách | Babel Free
/[fawŋ͡m˧˧ kajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Dáng bộ, điệu bộ.
- Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài hay thể loại hoặc theo phản ứng của tác giả đối với hoàn cảnh.
- Tác phong và cách thức làm việc.
Ví dụ
“Phong cách của Nguyễn Du.”
“Phong cách của thế kỷ XVII ở Pháp.”
“Phong cách học tập.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.