phận sự
Định nghĩa
Việc về phần mình phải làm.
Từ tương đương
Ví dụ
“Phận sự của người lính là gì?”
What are the duties of a soldier?
“Cho xe chạy chậm lại! Bộ không thấy cảnh sát đang làm phận sự điều khiển giao thông à?”
Slow the car down! Don't you see the police on point duty?
“Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông (Nguyễn Công Trứ)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free