HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phổi | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[foj˧˩]

Định nghĩa

  1. Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa...
  2. Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.
  3. quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.
  4. Dụng cụ dùng để đánh trứng.
  5. Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.

Từ tương đương

English Lung
Français poumon
Nederlands long long
Русский лёгкое лёгкое

Ví dụ

“Khi cưa, tránh để phoi bắn vào mắt.”
“Hợp tử phát triển thành phôi.”
“Cấp phôi bằng.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phổi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free