Nghĩa của phổi | Babel Free
[foj˧˩]Định nghĩa
- Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa...
- Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.
- Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.
- Dụng cụ dùng để đánh trứng.
- Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.
Từ tương đương
Ví dụ
“Khi cưa, tránh để phoi bắn vào mắt.”
“Hợp tử phát triển thành phôi.”
“Cấp phôi bằng.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free