phóng viên
Định nghĩa
Người chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.
Từ tương đương
13 more languages
العربيةمتناظر
Bosanskireporter
Hrvatskireporter
Italianoinviato
Nederlandsovereenstemmend
Polskikorespondent
Portuguêscorrespondente
Русскийкорреспонде́нт
Српскиreporter
Türkçemuhabir
Tiếng Việtđối ứng
Ví dụ
“Phóng viên Báo Nhân dân.”
“Phóng viên Đài Truyền hình Việt Nam.”
“Phóng viên Đài Tiếng nói Việt Nam.”
“Các phóng viên nước ngoài.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free