Nghĩa của phân lưu | Babel Free
[fən˧˧ liw˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Bosanski
рукав
English
distributary
Español
distributario
Français
défluent
Gaeilge
tréig-abhainn
Hrvatski
рукав
Nederlands
aftakking
Português
defluente
Српски
рукав
Українська
рукав
Ví dụ
“Sông Yên là một chi lưu của sông Cầu Đỏ, nằm về phía hữu ngạn, nhưng đồng thời cũng là phân lưu từ sông Vu Gia ở Quảng Nam.”
The Yên river is a tributary of the Cầu Đỏ joining from the right bank, and it is also a distributary of the Vu Gia in Quảng Nam.
“[…] tỷ lệ phân lưu vào nhánh trái chỉ chiếm 15% đến 21.5% lưu lượng tổng sông Hậu[…]”
[…] the flow into the left branch is only 15% to 21.5% of the total flow through the Hậu river […]
“Tuy nhiên, tỷ lệ phân lưu lâu nay thông qua dòng sông Quảng Huế không phù hợp[…]”
For a long while now, the fraction of the current that enters the Quảng Huế river has not been as it should be, though, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free