Meaning of phần mềm | Babel Free
/[fən˨˩ mem˨˩]/Định nghĩa
- Tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.
- Những phần trên cơ thể sống được cấu tạo chủ yếu từ cơ mềm.
Từ tương đương
English
software
Ví dụ
“Phần mềm học tập.”
“Phần mềm trò chơi.”
“Bị thương ở phần mềm.”
“Sây sát phần mềm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.