HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phần mềm | Babel Free

Noun CEFR B2
/[fən˨˩ mem˨˩]/

Định nghĩa

  1. Tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.
  2. Những phần trên cơ thể sống được cấu tạo chủ yếu từ cơ mềm.

Từ tương đương

English software

Ví dụ

“Phần mềm học tập.”
“Phần mềm trò chơi.”
“Bị thương ở phần mềm.”
“Sây sát phần mềm.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phần mềm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course