Nghĩa của phát giác | Babel Free
[faːt̚˧˦ zaːk̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
English
to discover
Ví dụ
“Nếu chúng ta để y phát giác, chỉ sợ y muốn giết người bịt miệng, hai anh em chúng ta chắc chắn không phải là địch thủ.”
If we let him discover us, I'm afraid he'll want to kill us to silence us; the two of us certainly are no match to him.
“Trê liền phát giác,.”
“Phát giác một vụ buôn ma túy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free