HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phát giác | Babel Free

Động từ CEFR B2
[faːt̚˧˦ zaːk̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Thấy được kẻ làm bậy.
  2. Vạch ra một việc làm phi pháp.
  3. Phát hiện và tố giác một điều phi pháp.

Từ tương đương

English to discover

Ví dụ

“Nếu chúng ta để y phát giác, chỉ sợ y muốn giết người bịt miệng, hai anh em chúng ta chắc chắn không phải là địch thủ.”

If we let him discover us, I'm afraid he'll want to kill us to silence us; the two of us certainly are no match to him.

“Trê liền phát giác,.”
“Phát giác một vụ buôn ma túy.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phát giác được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free