Nghĩa của pháo cối | Babel Free
faːw˧˥ koj˧˥Định nghĩa
Thứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.
Ví dụ
“Đốt pháo cối.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free