Nghĩa của nha dịch | Babel Free
[ɲaː˧˧ zïk̟̚˧˨ʔ]Ví dụ
“Qua khoảng nửa giờ, bên ngoài chợt có tiếng người huyên náo, hơn mười tên nha dịch cầm thương sắt đơn đao sấn vào hậu viện rung lục lạc leng keng quát tháo ầm ĩ:[…]”
After about half an hour there was suddenly some tumult outside; a dozen bailiffs wielding spears and backswords rushed into the rear courtyard with a lot of noise and shouting, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free