Nghĩa của nguy nga | Babel Free
[ŋwi˧˧ ŋaː˧˧]Định nghĩa
Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.
Từ tương đương
Ví dụ
“Các lâu đài nguy nga, tráng lệ xây dựng từ bao nhiêu đời (Nguyễn Huy Tưởng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free