Nghĩa của ngoảy | Babel Free
[ŋwaj˧˩]Định nghĩa
Ví dụ
“ngoáy mũi”
to pick one's nose
“ngoáy tai”
to pick the wax out of one's ear
“Ngoáy tai.”
“Ngoáy mũi.”
“Ngoáy một bài báo.”
“Tức mình, ai hỏi cũng ngoảy.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free