Nghĩa của Nam Việt | Babel Free
[naːm˧˧ viət̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
فِيِتْنَام الْجَنُوبِيَّة
Deutsch
Südvietnam
English
South Vietnam
Español
Vietnam del Sur
Suomi
Etelä-Vietnam
Italiano
Vietnam del Sud
日本語
南ベトナム
ភាសាខ្មែរ
វៀតណាមខាងត្បូង
한국어
남베트남
Nederlands
Zuid-Vietnam
Română
Vietnamul de Sud
Русский
Южный Вьетнам
Kiswahili
Vietnam Kusini
ไทย
เวียดนามใต้
中文
南越
繁體中文
南越
Ví dụ
“- “Dạ, bẩm lạy Trời con xin thưa Con tên Khắc Hiếu họ là Nguyễn Quê ở Á Châu và Địa cầu Sông Đà núi Tản nước Nam Việt”.”
- Your Augustness, my Lord My given name's Khắc Hiếu, my family name Nguyễn I'm from Asia, Earth I live near the Đà River and Tản Peak in Nanyue.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free