Meaning of nô tì | Babel Free
/[no˧˧ ti˨˩]/Định nghĩa
Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.
Ví dụ
“Chỉ có giai cấp quyền quý như các vương hầu, công chúa, các thế gia vọng tộc và các phú hộ mới nuôi nô tì. Nô tì là con nhà nghèo bị cha mẹ bán cho các nhà quyền quý hoặc phú hộ. Cũng có trường hợp người độc thân vì quá nghèo nên tự bán mình làm nô tì như mẹ của vua Lê Uy Mục.”
Only the aristocracy (vassals, princesses, nobles and bourgeois) was entitled to keeping slaves. Slaves were children sold off by their poor parents to the aristocracy. There were cases where desolate people, for abject destitution, sold themselves off into slavery, such as Emperor Lê Uy Mục's mother.
“Xã hội Lý, Trần có lắm nô tì.”
“Chế độ nô tì.”
“Chế độ xã hội đời Lý, đời Trần, cho phép giai cấp quý tộc mua nô tì và dùng nô tì vào việc sản xuất hay phục vụ gia đình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.