Nghĩa của memristor | Babel Free
mem.ˈrɪs.tɚĐịnh nghĩa
Linh kiện điện tử bị động có memristance, hiện tượng điện trở thay đổi tùy điện tích đã qua linh kiện.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free