Nghĩa của mặc nhiên | Babel Free
[mak̚˧˨ʔ ɲiən˧˧]Định nghĩa
Do hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.
Từ tương đương
Ví dụ
“Không chống kẻ làm sai là mặc nhiên thừa nhận họ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free