Meaning of luận văn | Babel Free
/[lwən˧˨ʔ van˧˧]/Định nghĩa
- Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.
- Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học (cử nhân) hay cao học (thạc sĩ).
- Như luận án.
Từ tương đương
Ví dụ
“bảo vệ luận văn”
to defend one's thesis
“Luận văn chính trị.”
“Luận văn tốt nghiệp đại học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.