HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of luận văn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[lwən˧˨ʔ van˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.
  2. Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học (cử nhân) hay cao học (thạc sĩ).
  3. Như luận án.

Từ tương đương

Ví dụ

“bảo vệ luận văn”

to defend one's thesis

“Luận văn chính trị.”
“Luận văn tốt nghiệp đại học.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See luận văn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course