Nghĩa của lu mờ | Babel Free
[lu˧˧ məː˨˩]Định nghĩa
- Mờ đi, kém vẻ sáng đi.
- Suy kém đi.
Ví dụ
“Có như thế ta mới không làm lu mờ nghĩa đẹp của tình thương.”
Only then will we not let the beautiful meaning of caring fade.
“Ngọn đèn lu mờ.”
“Tài năng và uy tín lu mờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free