Meaning of lanh lảnh | Babel Free
/[lajŋ̟˧˧ lajŋ̟˧˩]/Định nghĩa
- Hơi lạnh.
- Đen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.
- Như lành lạnh.
Ví dụ
“- Bưng cháo ra đây, chú em? - tiếng con gián điệp gọi lên lanh lảnh, khiến tôi nổi gai ốc khắp người.”
"Bring us the congee, will you?" the spy's voice called shrilly, giving me goosebumps all over.
“Trời lạnh lạnh.”
“Chiều thu lành lạnh.”
“Dưới ánh đèn khuya sáng rực những bức tranh phập phồng thở, lanh lánh ướt rồi khô dần, thẫm lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.