Nghĩa của lai rai | Babel Free
[laːj˧˧ zaːj˧˧]Ví dụ
“Đánh lai rai với mấy ông Cách mạng địa phương hoài cũng vậy. Huề hết!”
Continuous low-intensity drawn-out fighting with the local revolutionaries is the same. All stalemate!
“Mưa lai rai hàng tháng trời.”
“Lúa chín lai rai.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free