Nghĩa của lót tích | Babel Free
[lɔt̚˧˦ tïk̟̚˧˦]Định nghĩa
(từ lóng Internet, từ mới, hài hước) Mất dạy.
Ví dụ
“Lót tích vl.”
Lulz that's a sick burn.
“Lót tích quá.”
“Mới có tí tuổi đã lót tích thế này rồi.”
“Chúng mày thích lót tích với cụ không?”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free