Nghĩa của lu bu | Babel Free
[lu˧˧ ʔɓu˧˧]Định nghĩa
Xem bận
Ví dụ
“Tại mấy năm nay mình làm việc lu bù, lại còn phải chi tiêu nhiều nữa.”
For the past few years, I have been working day and night, and still have much to pay off.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free