HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lò xo | Babel Free

Noun CEFR B2
/[lɔ˨˩ sɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nói sóng nổi nhấp nhô.
  2. Tấp tểnh.
  3. Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.

Từ tương đương

English spring

Ví dụ

“Lò xo bút bi.”
“Lò xo giảm xóc ở xe máy.”
“Đừng lớ xớ qua sông mà có phen chết đuối.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lò xo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course