Meaning of lò xo | Babel Free
/[lɔ˨˩ sɔ˧˧]/Định nghĩa
- Nói sóng nổi nhấp nhô.
- Tấp tểnh.
- Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.
Từ tương đương
English
spring
Ví dụ
“Lò xo bút bi.”
“Lò xo giảm xóc ở xe máy.”
“Đừng lớ xớ qua sông mà có phen chết đuối.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.