Meaning of lá han | Babel Free
/[laː˧˧ haːn˧˦]/Định nghĩa
Cách gọi tắt của A-la-hán (phiên âm từ tiếng Phạn), là một phẩm bậc của người tu hành đã đạt thành chánh quả xác định. La hán nằm trong chuỗi phẩm bậc sau (từ thấp đến cao): tăng, ni, la hán, bồ tát, Phật.
Từ tương đương
English
Arhat
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.