khu biệt
Định nghĩa
Phân chia rành mạch.
Từ tương đương
Ví dụ
“[…] và đến lượt lịch sử và văn hóa lại càng không thể khu biệt đến cứng nhắc.”
[…] and in their turn, history and culture can therefore not be rigidly demarcated.
“Khu biệt thị phi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free