khoán sản
Định nghĩa
to rent out (land) with a per-area price, rather than taking a part of produce, allowing tenants to profit from surpluses
Ví dụ
“Thích là một trong những người đầu tiên phất cao ngọn cờ khoán sản trong cả nước à?”
You like being one of the first in the country to raise the standard of per-area rent, don't you?
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free