HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Jêsus Christ | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

Jesus of Nazareth, a first-century Jewish religious preacher and craftsman (commonly understood to have been a carpenter, see Ancient Greek τέκτων (téktōn, “builder”)) from Galilee, held to be a prophet, teacher and the Messiah, or Christ, in Christianity. Also held to be a prophet in Islam and the Baháʼí Faith.

Từ tương đương

English Jesus Christ

Ví dụ

“Vì luật pháp đã ban cho bởi Môi-se, còn ơn và lẽ thật bởi Đức Chúa Jêsus Christ mà đến.”

For the law was given unto Moses, grace and truth came from the Lord Jesus Christ.

“NGŨ CHI: Ngôi Giáo Tông, Chưởng Pháp, Đầu Sư tượng trưng: Nhơn Đạo. Đức Khương Thượng tượng trưng: Thần Đạo. Đức Jésus Christ tượng trưng: Thánh Đạo. Đức Lý Thái Bạch tượng trưng: Tiên Đạo. Đức Thích Ca tượng trưng: Phật Đạo.”

The FIVE BRANCHES: The Pope, Cardinals and Bishops represent: the Human Way. Jiang Shang represents: the Divine Way. Jesus Christ represents: the Saintly Way. Li Taibai represents: the Immortal Way. Shakyamuni represents: the Buddhist Way.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Jêsus Christ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free