Nghĩa của huyên thiên | Babel Free
[hwiən˧˧ tʰiən˧˧]Từ tương đương
Ελληνικά
δυνατά
Galego
ruidosamente
Italiano
fragorosamente
日本語
おんおん
Nederlands
hardop
Português
ruidosamente
Русский
громко
Türkçe
avaz avaz
Ví dụ
“Y chửi mắng huyên thiên, càng đánh càng mau. Hoàng Dược Sư thấy không thể nói lý với y,[…]”
He scolded roaringly, fighting faster and faster. Huáng Yàoshī felt there could be no reasoning with him, […]
“Nói huyên thiên.”
“Đi xa về, kể huyên thiên đủ mọi chuyện.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free