huyên thiên
Từ tương đương
Ví dụ
“Y chửi mắng huyên thiên, càng đánh càng mau. Hoàng Dược Sư thấy không thể nói lý với y,[…]”
He scolded roaringly, fighting faster and faster. Huáng Yàoshī felt there could be no reasoning with him, […]
“Nói huyên thiên.”
“Đi xa về, kể huyên thiên đủ mọi chuyện.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free