Nghĩa của huy thạch | Babel Free
hwi˧˧ tʰa̰ʔjk˨˩Định nghĩa
(địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free