Nghĩa của hung hãn | Babel Free
[hʊwŋ͡m˧˧ haːn˦ˀ˥]Định nghĩa
Sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.
Ví dụ
“Và khi chúng tôi quyết định dừng lại, mùa hạn hung hãn dường như cũng gom hết nắng đổ xuống nơi này.”
And when we decided to halt, the ferocious dry season also seemed to gather all its sunshine to pour it out there.
“Bọn giặc hung hãn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free