Nghĩa của hoạt kê | Babel Free
[hwaːt̚˧˨ʔ ke˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Chu Thông tuy cử chỉ ngôn ngữ rất hoạt kê, nhưng tâm tư lại rất tinh tế,[…]”
Although Zhū Cōng was very comical in his gestures and speech, he had a brilliant mind; […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free