Meaning of học đường | Babel Free
/[hawk͡p̚˧˨ʔ ʔɗɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
Trường học.
Ví dụ
“Ra đi vừa rạng chân trời, Ngùi ngùi ngó lại nhớ nơi học đường.”
“Chánh phủ bảo hộ thường nói: cái việc dẹp loạn là để an dân, làm mấy con đường hỏa xa, mấy cái học đường, mấy cái nhà thương là để khai hóa xứ An Nam mình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.