học giả
Từ tương đương
Ví dụ
“Cử nghiệp làm sao phản chiếu nổi văn-tài của ông, vì các học giả có biệt tài thường coi thường khoa bảng.”
How could the occupation barely manifest his own knack of literature, ever when talented scholars often held little value on old-fashioned exam system?
“Một học giả uyên bác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free