hoạt họa
Định nghĩa
- Hoạt hoạ1.
- (Xem từ nguyên 1) Lối vẽ khôi hài cốt nêu ra và phóng đại những tật xấu để châm biếm.
- Hoạt hoạ2.
Từ tương đương
24 more languages
Ελληνικάαναζωογόνηση
Gàidhligbeothachadh
हिन्दीजीवंतता
Bahasa Indonesiaanimasi
日本語アニメーション
ქართულიგაცოცხლება
한국어애니메이션
Kurdîanîmasyon
Latinaanimatio
Portuguêsanimação
Svenskaanimering
Tiếng Việthoạt hình
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free