HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hoạt náo viên | Babel Free

Noun CEFR C1
/hwa̰ːʔt˨˩ naːw˧˥ viən˧˧/

Định nghĩa

  1. Người điều hướng sự kiện.
  2. Người (thường là nữ giới) cổ vũ và kích thích khán giả cổ vũ cho các hoạt động cộng đồng, thường là hoạt động thể thao.

Từ tương đương

English Cheerleader

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hoạt náo viên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course