Meaning of hoạt náo viên | Babel Free
/hwa̰ːʔt˨˩ naːw˧˥ viən˧˧/Định nghĩa
- Người điều hướng sự kiện.
- Người (thường là nữ giới) cổ vũ và kích thích khán giả cổ vũ cho các hoạt động cộng đồng, thường là hoạt động thể thao.
Từ tương đương
English
Cheerleader
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.