Meaning of học | Babel Free
/[hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.
- Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.
- Trào ra từ cơ thể một cách đột nhiên.
- Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ.
- . Ăn một cách thô tục.
- Nói giống vật rống lên.
Ví dụ
“học, học nữa, học mãi”
learn, learn more, learn forever (free translation of Lenin's oft-used phrase «учиться, учиться и учиться»)
“Học nghề.”
“Học văn hoá.”
“Học bài.”
“Học thuộc lòng.”
“Hộc máu.”
“Con lợn hộc lên.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.