Nghĩa của hành lí | Babel Free
[hajŋ̟˨˩ li˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Chuẩn bị hành lí để đi công tác.”
“Xách hành lí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free