HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giật mình | Babel Free

Động từ CEFR B2
[zət̚˧˨ʔ mïŋ˨˩]

Định nghĩa

  1. Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.
  2. Lo sợ đột ngột trước một sự bất ngờ xảy ra.

Từ tương đương

Ví dụ

“giật cả mình”

(slang) to jump out of one's skin

Hai đứa tôi đều kỳ dị, đến mức nhiều khi tự giật mình.”

The two of us were weird, so much so that we often startled ourselves.

“Tiếng sét nổ làm nhiều người giật mình.”
“Chiến thắng Điện Biên của ta làm cho bọn hiếu chiến giật mình.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giật mình được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free