giấu nhẹm
Ví dụ
“Dượng của cậu ta muốn dấu nhẹm^([sic]) sự tồn tại của khoản tiền ấy đi,[…]”
His uncle wanted to keep the existence of that money secret, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free