Nghĩa của giãy chết | Babel Free
[zaj˦ˀ˥ t͡ɕet̚˧˦]Định nghĩa
Cựa quậy co quắp trước khi chết hẳn.
Ví dụ
“Dòng nước độc nên cá giãy chết cũng là phải.”
It came as no surprise for the fish to die hard when the river was that poisoned.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free